Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

KHOA ĐA PHƯƠNG TIỆN

Giảng dạy

  • Kỹ thuật Nhiếp ảnh
  • Kỹ thuật Quay phim
  • Nhập môn Đa phương tiện

Quá trình đào tạo

  • Trình độ đào tạo đại học (năm, nơi cấp bằng): 2007, Oxford Brookes University, Singapore.
  • Trình độ đào tạo thạc sĩ (năm, nơi cấp bằng): Thạc sĩ, Năm 2009, Monash University, Úc. 
  • Trình độ đào tạo tiến sĩ (năm, nơi cấp bằng): Tiến sĩ, Năm 2023, University of Technology Sydney, Úc. 

Kinh nghiệm (Công tác)

  • Chức vụ và đơn vị công tác hiện tại (hoặc đã nghỉ hưu từ năm): Phụ trách bộ môn Thiết kế Đa phương tiện, Khoa Đa phương tiện, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2024-nay.
  • Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Giảng viên, Khoa Đa phương tiện, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2013-2024.
  • Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Nghiên cứu viên, Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông CDIT, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2010-2013.

Các công trình khoa học

  • Huy P. C. (2024). Evaluation of vision transformer on weather image recognition. Tra Vinh University Journal of Science.
  • Huy P. C. (2023). Learning adaptive quantization parameter for consistent quality oriented video coding. Electronics.
  • Huy P. C. (2022). HEVC compatible multiple description coding for robust video transmission over lossy networks. VNU Journal of Science: Computer Science and Communication Engineering.
  • Huy P. C. (2022). Objective quality assessment metrics for light field image based on textural features. Electronics.
  • Huy P. C. (2022). VMAF based quantization parameter prediction model for low resolution video coding. International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC).
  • Huy P. C. (2020). Adaptive content frame skipping for Wyner–Ziv-based light field image compression. Electronics.
  • Huy P. C. (2020). Quality evaluation of static point clouds encoded using MPEG codecs. International Conference on Image Processing (ICIP).
  • Huy P. C. (2019). A novel consistent quality driven for JEM based distributed video coding. Algorithms.
  • Huy P. C. (2019). A low complexity Wyner-Ziv coding solution for Light Field image transmission and storage. The IEEE International Symposium on Broadband Multimedia Systems and Broadcasting (BMSB).
  • Huy P. C. (2019). Đánh giá hiệu năng mã hóa video với chuẩn H.265/HEVC. Hội nghị quốc gia lần thứ 22 về điện tử, truyền thông và công nghệ thông tin.
  • Huy P. C. (2019). Modeling a virtual reality system with caching and computing capabilities at mobile user’ device. 2019 6th NAFOSTED Conference on Information and Computer Science (NICS).
  • Huy P. C. (2018). Artificial intelligence based adaptive GOP size selection for effective Wyner-Ziv video coding. International Conference on Advanced Technologies for Communication (ATC).
  • Huy P. C. (2018). A novel content adaptive search strategy for low complexity frame rate up conversion. IEEE Advances in Signal Processing, Telecommunications and Computing (SigTelCom).
  • Huy P. C. (2018). A practical high efficiency video coding solution for visual sensor network using Raspberry Pi platform. IEEE 12th International Symposium on Embedded Multicore/Many-core Systems-on-Chip.
  • Huy P. C. (2017). Joint exploration model based light field image coding: A comparative study. Nafosted Conference on Information and Computer Science (NICS).

Đề tài khoa học

  • Xây dựng hệ thống quản lý và trình diễn học liệu số cho một số môn học chuyên ngành thiết kế Đa phương tiện, 2025.
  • Nghiên cứu các công cụ xử lý và đánh giá chất lượng ảnh video dựa theo phương pháp đánh giá chủ quan, 2024.
  • Nghiên cứu và so sánh hiệu năng của các phương pháp đánh giá khách quan trong lĩnh vực xử lý ảnh và video, 2022.
  • Nghiên cứu và xây mô hình học máy dự đoán tham số lượng tử dựa trên nội dung nhằm đảm bảo chất lượng ảnh cho bộ mã hóa video, 2022.