Trình độ đào tạo đại học (năm, nơi cấp bằng): 2002, Đại học Bách khoa Hà Nội.
Trình độ đào tạo thạc sĩ (năm, nơi cấp bằng): Thạc sĩ, năm 2004, Đại học Bách khoa Hà Nội.
Trình độ đào tạo tiến sĩ (năm, nơi cấp bằng): Tiến sĩ, năm 2011, Đại học Chulalongkorn, Thái Lan.
Kinh nghiệm (Công tác)
Chức vụ và đơn vị công tác hiện tại (hoặc đã nghỉ hưu từ năm): Phụ trách bộ môn Công nghệ Đa phương tiện, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2023-nay.
Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Chuyên viên đào tạo, Trung tâm Đào tạo BCVT 1, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2004-2007.
Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Nghiên cứu sinh, Đại học Chulalongkorn, Thái Lan, 2007-2010.
Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Chuyên viên đào tạo, Trung tâm Đào tạo BCVT 1, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2010-2013.
Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Giảng viên, Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông CDIT, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2013-2015.
Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Giảng viên, Phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2015-2016.
Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Phó Trưởng khoa Đa phương tiện, Khoa Đa phương tiện, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2016-2023.
Các công trình khoa học
Tien V. H. (2025). Consistent Quality in Video Coding: A Perceptual RDO and Neural Network – based QP Prediction Approach. IEEE Access.
Tien V. H. (2025). QoE-Energy Consumption Optimization for End-User Devices in Adaptive Bitrate Video Streaming Using the Lagrange. EAI Endorsed Transactions on Industrial Networks and Intelligent Systems.
Tien V. H. (2024). Learning Adaptive Quantization Parameter for Consistent Quality Oriented Video Coding. Electronics.
Tien V. H. (2024). QoE Aware Video Streaming Scheme Utilizing GRU-based Bandwidth Prediction And Adaptive Bitrate Selection For Heterogeneous Mobile Networks. IEEE Access.
Tien V. H. (2024). Performance of hybrid models with VGG16-XGBoost and VGG16-LightGBM on fake face image recognition. International Conference on Intelligent Systems and Networks (ICISN 2024).
Tien V. H. (2024). Cải tiến hàm tính độ méo trong quá trình tối ưu độ méo-tốc độ bit cho bộ mã hóa video H.266/VCC. Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và Truyền thông, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
Tien V. H. (2023). Learning Adaptive Motion Search for Fast Versatile Video Coding in Visual Surveillance Systems. IET Image Process., 18, 981–995.
Tien V. H. (2023). Weather image classification based on combination of CNN and XGBOOST. Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và Truyền thông, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
Tien V. H. (2023). A Comprehensive Study on Objective Assessment Metrics with Light Field Images. International Conference on Computing and Communication Technologies (RIVF – 2023).
Tien V. H. (2022). Phương pháp điều chỉnh hệ số lượng tử theo nội dung cục bộ khung hình video. Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và Truyền thông, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
Tien V. H. (2022). Early CTU Termination and Three-steps Mode Decision Method for Fast Versatile Video Coding. Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin – Truyền thông, Đại học Quốc gia Hà Nội.
Tien V. H. (2022). VMAF based quantization parameter prediction model for low resolution video coding. International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC 2022).
Tien V. H. (2021). Giảm thời gian mã hóa cho chuẩn nén video HEVC dựa trên việc cải tiến thuật toán tìm kiếm TZ. Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và Truyền thông, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
Tien V. H. (2021). Efficient Multipath Routing Scheme for MPTCP-enable Software-Defined Networks. International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC 2021).
Sách
Chủ biên sách Xử lý và truyền thông đa phương tiện, xuất bản bởi Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật năm 2022.
Đề tài khoa học
Nghiên cứu và đề xuất kỹ thuật cải tiến hiệu năng mã hóa Video theo chuẩn H.266/VVC, 2024.
Nghiên cứu phương pháp ước lượng băng thông nhằm nâng cao chất lượng trải nghiệm trong hệ thống truyền video trực tuyến có tốc độ bit thay đổi, 2023.
Nghiên cứu và xây mô hình học máy dự đoán tham số lượng tử dựa trên nội dung nhằm đảm bảo chất lượng ảnh cho bộ mã hóa video, 2022.