Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

KHOA ĐA PHƯƠNG TIỆN

Giảng dạy

  • Trắc địa bản đồ
  • Viễn thám
  • Thông tin Địa lý

Quá trình đào tạo

  • Trình độ đào tạo đại học (năm, nơi cấp bằng): 1999, Trường Đại học Mỏ – Địa chất.
  • Trình độ đào tạo thạc sĩ (năm, nơi cấp bằng): Thạc sĩ, năm 2007, Trường Đại học Mỏ – Địa chất.
  • Trình độ đào tạo TS, TSKH (năm, nơi cấp bằng): Tiến sĩ, năm 2016, Đại học Tổng hợp Goetingen, CHLB Đức.
  • Thực tập sinh khoa học (năm, nơi đào tạo): Năm 2026, Đại học Quốc gia Kangwon, Hàn Quốc.

Kinh nghiệm (Công tác)

  • Chức vụ và đơn vị công tác hiện tại (hoặc đã nghỉ hưu từ năm): Nghiên cứu viên/Giảng viên tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2026-nay.
  • Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Phó trưởng phòng, Trung tâm Vũ trụ Việt Nam, 2016-2025.
  • Chức vụ đã qua (chức vụ, nơi làm việc, năm): Trưởng phòng, Tổng Công ty Tài nguyên và Môi trường Việt Nam, 2000-2016.

Các công trình khoa học

  • Quang.N.H (2026). CNN-based golf course segmentation at a national scale using Sentinel-2 data. National GIS Conference 2025 IOP Publishing.
  • Quang.N.H (2026). Deep learning techniques on UAV image classification for cadastral mapping: tested for agricultural land in the Mekong delta. National GIS Conference 2025 IOP Publishing. (Co-author)
  • Quang.N.H (2025). Lake detection and semantic segmentation using a deep learning model and Kompsat-5 images. National GIS Conference 2024 IOP Publishing.
  • Quang.N.H (2024). Acquisition of Slope 3D Information Using Terrestrial and Airborne LiDAR. Korean Society of Surveying, Geodesy, Photogrammetry and Cartography.
  • Quang.N.H (2023). Impacts of urbanization and population growth on land cover and coastline changes based on remote sensing and GIS technique for Vietnamese coastal regions. International Conference GIS-IDEAS 2023. (Co-author)
  • Quang.N.H (2023). Impact of urbanization on seawater quality in Quang Ninh Province. International Conference GIS-IDEAS 2023. (Co-author)
  • Quang.N.H (2022). Partnering to boost Earth observation capability in Vietnam. Advancing Earth Observation Forum, Brisbane, Australia. (Co-author)
  • Quang.N.H (2022). Flood Mapping Using ASNARO-2 Images for Regions of Quang Nam Province, Vietnam. Vietnam – Italy Space Technology and Applications, Looking Beyond.
  • Quang.N.H (2020). Impact of mangrove age on sediment retention and wave dissipation and its links to ecosystem services in the Red River Delta, Vietnam. EUG General Assembly 2020. (Co-author)
  • Quang.N.H (2019). Improving accuracy of flood extent mapping using L-band synthetic aperture Radar images for regions of the Vietnam Mekong Delta. ICEO&NH 2019, Earth Observations and Natural Hazards.
  • Quang.N.H (2019). Hydrological Modeling-based Thresholding of Multi SAR Remote Sensing Data for Flood Monitoring in Regions of Vietnam Mekong Delta. 15th Rencontres du Vietnam 2nd VSEO Remote Sensing of Inundation, Flooding and Wetland.
  • Quang.N.H (2019). SAR and optical remote sensing image fusion for flood monitoring in the Vietnam lower Mekong basin prototyping for a Vietnam Open Data Cube application. 15th Rencontres du Vietnam 2nd VSEO Remote Sensing of Inundation, Flooding and Wetland. (Co-author)
  • Quang.N.H (2019). Spatial Planning Influences Mangrove Forest Development in Kim Son District of Ninh Binh Province. FIG Working Week 2019.
  • Quang.N.H (2019). Monitoring Urban Surface Water Bodies Changes Using MNDWI Estimated From Pan-sharpened Optical Satellite Images. FIG Working Week 2019. (Co-author)
  • Quang.N.H (2019). Nghiên cứu giám sát hạn hán sử dụng dữ liệu vệ tinh, khu vực Tỉnh Ninh Thuận. Hội thảo Ứng dụng GIS Toàn quốc. (Co-author)
  • Quang.N.H (2017). Flood Prediction for the Tam Nong District in Mekong Delta Using Hydrological Modelling and Hydrologic Remote Sensing Technique. European Geosciences Union General Assembly 2017, Vienna, Austria.
  • Quang.N.H (2017). Water detection and water quality tracking for regions of Vietnam: Applications of VNSC Data Cube. International DAAD Alumni Seminar, Hue City, Vietnam.
  • Quang.N.H (2016). Typhoons Xangsane and Ketsana in Respectives of Hydrological and Agricultural Impacts. The 12th International Symposium on Southeast Asian Water Environment.
  • Quang.N.H (2016). Water predictions in poorly gauged basins: set-up and evaluation of a model for Srepok river basin. SEAWE12. (Co-author)
  • Quang.N.H (2015). Event-based, Water-induced Soil Erosion Modeling for Medium Watersheds in Yen Bai Province, Vietnam Using the KINEROS2 Model. FIG Working Week 2015.

Sách

  • Đồng chủ biên Viễn thám radar và ứng dụng trong giám sát lũ lụt ở Việt Nam, xuất bản bởi Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật năm 2020.

Đề tài khoa học

  • Nghiên cứu sử dụng dữ liệu viễn thám lớn và trí tuệ nhân tạo (RsBIG&AI) trong đánh giá chất lượng và trữ lượng các-bon của rừng Việt Nam, 2026-2028.
  • Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám kết hợp mô hình toán trong giám sát sử dụng rơm rạ cho sản xuất nông nghiệp theo hướng nông nghiệp hữu cơ, tuần hoàn, góp phần bảo vệ môi trường không khí vùng đồng bằng sông Cửu Long, 2022-2024.
  • Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc trường mưa trong bão và thử nghiệm xây dựng mô hình dự báo phân bố mưa trong bão cho Việt Nam bằng số liệu vệ tinh, 2023-2024.
  • Viễn thám trong giám sát các chỉ số chất lượng môi trường nước, 2023-2024.
  • Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để diễn toán dòng chảy phục vụ phân bổ nguồn nước trên lưu vực sông, thử nghiệm ở lưu vực sông Hồng, 2020-2022.
  • Xây dựng hệ thống hỗ trợ đánh giá nhanh biến đổi cảnh quan phục vụ quy hoạch và ra quyết định quản lý vùng bờ biển Việt Nam, 2021-2023.
  • Nghiên cứu nâng cao hiệu quả khai thác sử dụng hệ thống giám sát nguồn nước phục vụ cảnh báo sớm cạn kiệt, xâm nhập mặn vùng Đồng bằng sông Cửu Long, 2019-2022.
  • Nghiên cứu xây dựng một số mô hình ứng dụng chuẩn hóa phục vụ thúc đẩy khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng dữ liệu vệ tinh LOTUSat, 2017-2020.
  • Nghiên cứu đánh giá và dự báo tiềm năng năng lượng sạch cho Việt Nam sử dụng kết hợp công nghệ viễn thám và mô hình số trị, 2018-2020.
  • Sử dụng thuật toán trộn ảnh quang học và ảnh SAR để tách nước mặt – Ứng dụng trên hệ thống Việt Nam DataCube, 2018.

Học viên cao học

  • Không

Nghiên cứu sinh

  • Không